DANH MỤC SẢN PHẨM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

000914081
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
110
581
110
911553
6741
11899
914081
IP của bạn: 54.158.194.80
Server Time: 2018-05-20 16:53:30

RU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

http://reetech.com.vn/images/line_bg.gif);"> CHỨC NĂNG CƠ BẢN

Ba tốc độ quạt kèm chức năng tự động điều chỉnh

Cánh đảo gió tự động

Chống các tác nhân gây ăn mòn và chịu được môi trường vùng biển

Tự chọn chế độ hoạt động

Mặt nạ dễ dàng tháo ráp để lao chùi

Lọc sạch không khí

Chức năng tự chẩn đoán hỏng hóc và tự động bảo vệ

Điều khiển từ xa

Chế độ hoạt động êm dịu

Hẹn giờ hoạt động

Tự khởi động khi có điện lại

Chế độ hoạt động tiết kiệm năng lượng
RU-BN2 chỉ làm lạnh; RU(H)-BN2 làm lạnh & sưởi              
Dàn lạnh Model   RU12(H)-BN2 RC18(H)-BNA RU24(H)-BN2 RU36(H)-BN2 RU36(H)-BN2T RU48(H)-BN2 RU60(H)-BN2
Dàn nóng Model   RC12(H)-BNA RC18(H)-BNA RC24(H)-BNA RC36(H)-BNA RC36(H)-BNAT RC48(H)-BNA RC60(H)-BNA
Công suất lạnh / sưởi danh định Btu/h 12,000/13,000 18,000/20,000 24,000/26,000 36,000/40,000 36,000/40,000 48,000/52,000 60,000/65,000
kW 3,5/3,8 5,3/5,8 7,0/7,6 10,5/11,7 10,5/11,7 14,1/15,2 17,6/19,0
Nguồn điện V/ Ph/ Hz 220/1/50 220/1/50 220/1/50 220/1/50 380/3/50 380/3/50 380/3/50
Công suất điện (lạnh/sưởi) W 1,300/1,250 1,900/1,850 2,500/2,450 3,900/3,950 3,900/4,000 5,150/5,050 6,050/6,500
Hiệu suất năng lượng                Lạnh
(EER)                                       Sưởi
W/W
W/W
2.7
3.0
2.8
3.1
2.8
3.1
2.7
3.0
2.7
2.9
2.7
3.0
2.9
2.9
Năng suất tách ẩm L/h 1.4 2.3 2.3 3.6 3.6 4.8 6.0
Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) A 6.1/5.8 8.6/8.0 14.1/13.6 20.0/19.5 7.8/7.3 8.7/8.2 10.0/9.5
Lưu lượng gió m3/h 800/610/520 1150/1020/870 1150/1020/870 1600/1200/1000 1600/1200/1000 2000/1800/1600 2000/1800/1600
Loại máy nén - Rotary Rotary Rotary Scroll Scroll Rotary Scroll
Gas R22 (lạnh/sưởi) gr 700/850 1,000/1,400 1,600/2,000 2,100/2,900 2,000/2,900 2,000/3,300 3,200/4,300
Ống Ống gas lỏng Ømm 6.4 6.4 9.5 9.5 9.5 12.7 12.7
Ống gas hơi Ømm 12.7 12.7 15.9 19.1 19.1 19.1 19.1
Ống nước xả Ømm 21 21 21 27 27 27 27
Chiều dài ống tương đương max. m 15 30 30 50 50 50 50
Chiều cao ống max. m 8 10 10 20 20 25 25
Độ ồn Dàn lạnh dB(A) 50/48/44 50/48/44 50/48/44 50/48/46 50/48/46 50/48/46 50/48/46
Dàn nóng dB(A) 53 55 55 59 59 63 58
Kích thước R x S x C (mm) Dàn lạnh mm 915x655x290 990x660x205 990x660x205 1280x660x205 1280x660x205 1670x680x240 1670x680x240
Dàn nóng mm 780x250x545 760x285x590 845x335x695 895x315x860 895x315x860 990x355x965 900x340x1165
Trọng lượng Dàn lạnh kg 20 27 27 35 35 50 52
Dàn nóng   (lạnh/sưởi) kg 31/32 35/39 48/55 79/80 79/86 88/94 93/102
Phạm vi hiệu quả   *) m2 18 ~ 26 20 ~ 30 30 ~ 50 50 ~ 75 50 ~ 75 60 ~ 85 80 ~ 105
Công suất lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ gió hồi 27oC bầu khô & 19oC bầu ướt; nhiệt độ ngoài trời 35oC bầu khô; chiều dài đường ống ga 5m.

MÁY LẠNH ÁP TRẦN & ĐẶT SÀN

lienhenhanh

 

Công ty TNHH TM-DV-KT

 

HIỆP ANH NHẤT

 

71/5, KP6, P.Tân Biên,

 

Biên Hòa, Đồng Nai

 

SĐT: 0613 881 301

 

Fax: 0613 881 265

 

MST : 3600897436

 

Hotline : 0908 022 555

anhnhat@anhnhat.com

 

Hỗ trợ Kỹ thuật Điện lạnh

ZALO : 0908.133.153

 

Hỗ trợ Kinh doanh

ZALO : 0908.00.55.10

 

Điện lạnh Biên Hòa

Điện lạnh Đồng Nai

Scroll to top
ĐIỆN LẠNH | KHO LẠNH